Cách Tính Trọng Lượng Đồng Thanh Busbar

Đồng thanh – busbar là phụ kiện dùng làm tủ điện để thi công trong các công trình điện dân dụng và công nghiệp. Ngoài ra, để tăng sự an toàn và tính thẩm mĩ thanh đồng được sử dụng để thay thế cho dây điện cho một số khu vực trong tủ điện.

Chức năng của thanh đồng – busbar  như thế nào?

Chức năng chính của thanh đồng cái là dẫn điện và phân chia dòng điện từ lưới điện hoặc máy phát điện tới các dây dẫn được kết nối với nó.
Đồng thanh Luvata có chức năng là cầu nối trung gian kết nối với các thiết bị khác trong tủ điện, trạm điện: biến dòng, biến điện áp, máy cắt…
Độ dài và kích thước lớn nhỏ của một thanh đồng phụ thuộc vào yêu cầu đấu nối như: số lượng đường dây cần đấu nối vào thanh cái đó, kích thước của tủ điện hay trạm biến áp, yêu cầu chịu tải và một số yếu tốt khác.

Ưu điểm của thanh đồng busbar ra sau?

Sự kết hợp của đồng và thiếc giúp tăng cường chống ăn mòn cao, chịu mài mòn tốt
Các sản phẩm làm từ thanh đồng cái nhờ đó có độ bền tốt dù trong điều kiện môi trường nào.
Hợp kim đồng thanh có tỷ lệ co ngót cực nhỏ. Nếu đồng thau và gang có độ co ngót khoảng 1,5 – 2% thì đồng thanh chỉ có độ co ngót dưới 1%. Vì thế đồng thanh được ứng dụng thành công để tạo ra các vật đúc có hình thể phức tạp, kể cả các đồ đúc nghệ thuật.
Đồng thanh rất dễ gia công. Khác với đồng nguyên chất, đồng thanh có độ dẻo và độ chảy loãng tương đối thấp. Lại nhanh chóng định hình nên có thể gia công được gần như mọi loại sản phẩm.

Mua thanh đồng – Busbar ở đâu uy tín chất lượng?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thanh đồng – busbar. Tuy nhiên, thanh đồng – busbar kém chất lượng được bán tràn lan trên thị trường khiến khách hàng lo lắng về chất lượng sản phẩm.
Bạn có thể đại lý thiết bị điện EPM cung cấp đồng thanh đồng LUVITA uy tín chất lượng nhất tại TP.HCM. Chúng tôi nhận được rất nhiều phản hồi tích cực của khách hàng về sản phẩm.
Tại sao nên lựa chọn nhà phân phối đồng thanh EPM làm nhà cung cấp thanh đồng – Busbar?
Công ty thiết bị điện EPM là đại lý cung cấp của thương hiệu đồng LUVATA. Chính vì thế, thanh đồng – busbar được bán tại công ty chúng tôi 100% là sản phẩm chính hãng có CO, CQ đầy đủ.
Đặc biệt công ty chúng tôi luôn có sẵn các qui cách đồng thanh làm tủ điện.

Công thức tính trọng lượng đồng thanh các loại:

Đồng thanh cái, đồng thanh Luvata.

Trọng lượng đồng thanh cái(kg) = T * W *  L * tỉ trọng/1000
Ví dụ: Tính trọng lượng đồng thanh cái: 5mm x 50mm x dài 1m5
Trọng lượng=5*50*1.5*8.95/1000= 3,35625 kg hoặc =5*50*1.5*0.00895= 3,35625 kg
Với T là độ dày – W là chiều rộng – L là chiều dài, tỉ trọng đồng đỏ=8.95.

Đồng đỏ tấm-cuộn

Trọng lượng đồng đỏ tấm – cuộn(kg) = T * W *  L * tỉ trọng/1000
Ví dụ: Tính trọng lượng tấm đồng thanh ( 2x600x2000) size = dày*rộng*dài
Trọng lượng=2*0.6*2*8.95= 21,48 kg
Với T là độ dày-W là chiều rộng-L là chiều dài
Tỉ trọng đồng đỏ = 8.95

Đồng đỏ tròn ống

Trọng lượng đồng đỏ tròn ống(kg) = (DKN – T )* T * L *3.14 * tỉ trọng/1000
Trọng lượng đồng đỏ tròn ống = tính trọng lượng đường kính ngoài – đường kính trong
Ví dụ: Tính trọng lượng đồng đỏ tròn ống 35mm dày 1,5mm dài 3m, trọng lượng=(35-1,5)*1,5*3*3.14**8.95/1000= 4,237 kg
Với DKN là đường kính ngoài, T là độ dày, L là chiều dài.
3.14 là số pi (kí hiệu: π) là một hằng số toán học có giá trị bằng tỷ số giữa chu vi của một đường tròn với đường kính của đường tròn đó
Tỉ trọng đồng đỏ = 8.95

Đồng đỏ tròn

Trọng lượng đồng đỏ tròn( kg)= (DK * DK )/4 * 3.14 * L * tỉ trọng/1000
Ví dụ: Tính trọng lượng đồng đỏ tròn đặc 46mm dài 3m có trọng lượng=(46*46)/4*3.14*3*8.95/1000= 44,599 kg
Với DK là đường kính, L là chiều dài
3.14 là số pi (kí hiệu: π) là một hằng số toán học có giá trị bằng tỷ số giữa chu vi của một đường tròn với đường kính của đường tròn đó
Tỉ trọng đồng đỏ = 8.95.
Quy cách chọn đồng thanh để làm tủ điện
Đồng dải
(200,000VNĐ/kg)
Đồng thanh cái
(200,000VNĐ/kg)
SIZE (mm) (dày x rộng x dài) SIZE (mm) (dày x rộng x dài) SIZE (mm) (dày x rộng x dài)
2 x 12 x cuộn 4 x 20 x 4.000 6 x 200 x 4.000
2 x 15 x cuộn 4 x 25 x 4000 8 x 20 x 4.000
2 x 10 x cuộn 4 x 30 x 4.000 8 x 25 x 4.000
3 x 12 x cuộn 4 x 40 x 4.000 8 x 30 x 4.000
3 x 15 x cuộn 4 x 50 x 4.000 8 x 40 x 4.000
3 x 20 x cuộn 5 x 15 x 4.000 8 x 50 x 4.000
3 x 25 x cuộn 5 x 20 x 4.000 8 x 60 x 4.000
3 x 30 x cuộn 5 x 25 x 4.000 8 x 80 x 4.000
3 x 40 x cuộn 5 x 30 x 4.000 8 x 100 x 4.000
Đồng tấm (220,000VNĐ/kg) 5 x 40 x 4000 10 x 20 x 4.000
SIZE (mm) (dày x rộng x dài) 5 x 50 x 4.000 10 x 25 x 4.000
5 x 60 x 4.000 10 x 30 x 4.000
1.5 x 600 x 2.000 5 x 80 x 4.000 10 x 40 x 4.000
2 x 400 x 2.000 5 x100 x 4.000 10 x 50 x 4.000
2 x 600 x 2.000 6 x 20 x 4.000 10 x 60 x 4.000
3 x 600 x 2.000 6 x 30 x 4.000 10 x 80 x 4.000
Đồng thanh tròn (220,000VNĐ/kg) 6 x 40 x 4000 10 x 100 x 4.000
SIZE (mm) (đường kính x dài) SIZE (mm) (đường kính x dài) 6 x 50 x 4.000 10 x 120 x 4.000
6 x 60 x 4.000 10 x 150 x 4.000
Þ8 x 3.000 Þ18 x 5.000 6 x 80 x 4.000 10 x 200 x 4000
Þ10 x 3.000 Þ20 x 3.000 6 x100 x 4.000 12 x 100 x 4.000
Þ12 x 3.000 Þ22 x 3.000

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

facebook
messenger
zalo
hotline